ileri görüşlülük
[i.le.ɾi ɟø.ɾyʃ.ly.lyc]
sự nhìn xa trông rộng
İleri (C1)
Anlam "ileri görüşlülük" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Gelecekte olabilecekleri önceden tahmin edebilme ve buna göre plan yapma yeteneği; basiret.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khả năng dự đoán những gì sẽ xảy ra trong tương lai và lên kế hoạch phù hợp; sự thận trọng, sự nhìn xa trông rộng.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun ileri görüşlülüğü sayesinde şirket büyük bir krizden kurtuldu."
"Nhờ sự nhìn xa trông rộng của anh ấy, công ty đã thoát khỏi một cuộc khủng hoảng lớn."
"Başarılı bir yönetici ileri görüşlülüğü ile bilinir."
"Một nhà quản lý thành công được biết đến với sự nhìn xa trông rộng của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm (Vowel Harmony) tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | ileri görüşlülük |
İleri görüşlülük, başarılı liderlerin temel özelliğidir.
(Sự nhìn xa trông rộng là đặc điểm cơ bản của những nhà lãnh đạo thành công.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | ileri görüşlülüğü |
Şirket, müdürün ileri görüşlülüğünü takdir etti.
(Công ty đã đánh giá cao sự nhìn xa trông rộng của giám đốc.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | ileri görüşlülüğe |
Gelecekteki zorluklara karşı ileri görüşlülüğe ihtiyacımız var.
(Chúng ta cần sự nhìn xa trông rộng đối với những thách thức trong tương lai.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | ileri görüşlülükte |
Onun kararlarında her zaman ileri görüşlülükte bir iz görürsünüz.
(Trong các quyết định của anh ấy, bạn luôn thấy một dấu vết của sự nhìn xa trông rộng.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | ileri görüşlülükten |
Bu çözüm, onun ileri görüşlülükten kaynaklanıyor.
(Giải pháp này phát sinh từ sự nhìn xa trông rộng của anh ấy.) |
| Plural (Çoğul) | ileri görüşlülükler |
Tarih boyunca birçok başarılı lider, ileri görüşlülükler sergilemiştir.
(Trong suốt lịch sử, nhiều nhà lãnh đạo thành công đã thể hiện những tầm nhìn xa trông rộng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
