çağdaş
/tʃaːɫˈdaʃ/
tác phẩm đương đại
Orta (B1)
Anlam "çağdaş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Günümüzün anlayışına, zevkine uygun olan, modern.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hiện tại, đương thời, thuộc về thời đại ngày nay.
Örnekler (Ví dụ)
"Çağdaş sanat müzeleri her zaman ilgimi çekmiştir."
"Các bảo tàng nghệ thuật đương đại luôn thu hút sự quan tâm của tôi."
"Çağdaş Türk edebiyatı, zengin bir birikime sahiptir."
"Văn học Thổ Nhĩ Kỳ đương đại có một bề dày phong phú."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'çağdaş' không tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nghiêm ngặt do có chứa nguyên âm 'a' và 'ı' trong cùng một từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
