ilham
/iːlˈhɑːm/
nguồn cảm hứng
Orta (B1)
Anlam "ilham" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
"esin", "esin kaynağı", "bir sanatçıyı veya yazarı yaratıcı olmaya teşvik eden şey veya kişi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nguồn cảm hứng nghệ thuật, một người hoặc vật truyền cảm hứng cho nghệ sĩ.
Örnekler (Ví dụ)
"Doğa benim için büyük bir ilham kaynağıdır."
"Thiên nhiên là một nguồn cảm hứng lớn đối với tôi."
"Bu roman, yazarın hayatındaki deneyimlerden ilham almıştır."
"Cuốn tiểu thuyết này lấy cảm hứng từ những trải nghiệm trong cuộc đời của tác giả."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Chú ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | ilham |
Bu manzara bana ilham verdi.
(Phong cảnh này đã cho tôi cảm hứng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | ilhamı |
Ressam ilhamı arıyordu.
(Người họa sĩ đang tìm kiếm nguồn cảm hứng.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | ilhama |
İlhama ihtiyacım var.
(Tôi cần nguồn cảm hứng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | ilhamda |
Onun resimlerinde derin bir ilhamda bulunuyorum.
(Tôi tìm thấy một nguồn cảm hứng sâu sắc trong những bức tranh của anh ấy.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | ilhamdan |
Bu kitaptan ilhamdan aldım.
(Tôi đã lấy cảm hứng từ cuốn sách này.) |
| Plural (Çoğul) | ilhamlar |
Doğanın bize verdiği ilhamlar sonsuzdur.
(Nguồn cảm hứng mà thiên nhiên ban tặng cho chúng ta là vô tận.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
