ilk
/ilk/
kế hoạch ban đầu
Başlangıç (A1)
Anlam "ilk" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Başlangıçta var olan, en başta olan, ilk sıradaki.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thuộc về ban đầu, từ lúc bắt đầu; đầu tiên, sớm nhất.
Örnekler (Ví dụ)
"İlk arabamı aldığımda çok heyecanlıydım."
"Tôi đã rất hào hứng khi mua chiếc xe hơi đầu tiên của mình."
"İlk görevimiz projeyi tamamlamak."
"Nhiệm vụ ban đầu của chúng ta là hoàn thành dự án."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
