(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ince
A2
sıfat A2 Ẩm thực

ince

/inˈdʒe/
mì spaghetti sợi nhỏ
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ince" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Karşılıklı yüzeyler veya kenarlar arasındaki mesafesi az olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có khoảng cách nhỏ giữa các mặt đối diện hoặc bề mặt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İnce bir ip ile bağladılar."

    "Họ trói nó bằng một sợi dây mỏng."

  • "Bu ince kitap bir saatte okunabilir."

    "Cuốn sách mỏng này có thể đọc xong trong một giờ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Nguyên âm 'e' là nguyên âm hàng trước (e, i, ö, ü) nên hậu tố có thể chứa 'e'. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi sử dụng từ này với các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)