işlemek
/iʃ.le.mek/
đang xử lý
Orta (B1)
Anlam "işlemek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir durumu, kişiyi veya nesneyi çözmek, ele almak veya kontrol etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Giải quyết, xử lý, hoặc kiểm soát một tình huống, người, hoặc vật.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu konuyu en kısa zamanda işlememiz gerekiyor."
"Chúng ta cần phải xử lý vấn đề này càng sớm càng tốt."
"Şirket, siparişleri hızlı bir şekilde işliyor."
"Công ty đang xử lý các đơn đặt hàng một cách nhanh chóng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này có thể kết hợp với các hậu tố khác nhau để chỉ các sắc thái nghĩa khác nhau. Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Babam her gün tarlayı işler."Bố tôi ngày nào cũng cày ruộng.Hậu tố '-er' được thêm vào 'işle-' (gốc của 'işlemek') để chia động từ ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít. Hòa phối nguyên âm lớn (e -> e).
-
"Bu şirket, geri dönüştürülebilir malzemeleri işler."Công ty này xử lý các vật liệu có thể tái chế.Hậu tố '-er' được thêm vào 'işle-' (gốc của 'işlemek') để chia động từ ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít. Hòa phối nguyên âm lớn (e -> e).
-
"Annem, bahçeden topladığı sebzeleri işler ve turşu yapar."Mẹ tôi chế biến rau hái từ vườn và làm dưa chua.Hậu tố '-er' được thêm vào 'işle-' (gốc của 'işlemek') để chia động từ ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít. Hòa phối nguyên âm lớn (e -> e).
Câu mệnh lệnh
-
"Bu konuyu dikkatlice işle!"Hãy xử lý vấn đề này một cách cẩn thận!Thêm hậu tố '-le' (từ '-le-' của '-lemek') và '-!' (biểu thị câu mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít) vào 'işle-' (gốc của 'işlemek').
-
"Verileri analiz et ve sonra işle!"Hãy phân tích dữ liệu và sau đó xử lý nó!Thêm hậu tố '-le' (từ '-le-' của '-lemek') và '-!' (biểu thị câu mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít) vào 'işle-' (gốc của 'işlemek').
-
"Prosedürleri adım adım işleyin!"Hãy xử lý các quy trình từng bước một!Thêm hậu tố '-yin' (biến thể của '-in' theo hòa âm nguyên âm, biểu thị câu mệnh lệnh ngôi thứ hai số nhiều) vào 'işle-' (gốc của 'işlemek').
Thì Tương lai
-
"Bu projeyi gelecek hafta işleyeceğim."Tôi sẽ xử lý dự án này vào tuần tới.Thêm hậu tố '-ecek' (biến đổi thành '-eceğim' do hòa phối nguyên âm và ngôi thứ nhất số ít) vào gốc 'işle-' để tạo thì tương lai và chia theo ngôi 'ben' (tôi).
-
"Hükümet, bu ekonomik sorunları nasıl işleyecek?"Chính phủ sẽ xử lý những vấn đề kinh tế này như thế nào?Thêm hậu tố '-ecek' (giữ nguyên vì hòa phối nguyên âm và ngôi thứ ba số ít) vào gốc 'işle-' để tạo thì tương lai và chia theo ngôi 'o' (nó/ông ấy/bà ấy).
-
"Detayları yarın daha ayrıntılı işleyeceğiz."Chúng ta sẽ xử lý các chi tiết chi tiết hơn vào ngày mai.Thêm hậu tố '-ecek' (biến đổi thành '-eceğiz' do hòa phối nguyên âm và ngôi thứ nhất số nhiều) vào gốc 'işle-' để tạo thì tương lai và chia theo ngôi 'biz' (chúng ta).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
