(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ısrarcı
B1
Sıfat B1 Giao tiếp hàng ngày, Tâm lý học

ısrarcı

[ɯsɾɑɾˈdʒɯ]
dai dẳng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ısrarcı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sürekli rahatsızlık veya sıkıntı veren, devamlılık gösteren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên tục gây khó chịu hoặc phiền toái.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Israrcı bir öksürüğü vardı."

    "Anh ấy bị ho dai dẳng."

  • "Bu ısrarcı sorunları çözmek için daha fazla çaba göstermeliyiz."

    "Chúng ta cần nỗ lực hơn nữa để giải quyết những vấn đề dai dẳng này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

müzmin(mãn tính) sürekli(liên tục)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ này mô tả một điều gì đó dai dẳng, liên tục gây khó chịu. Lưu ý về hậu tố '-cı' tạo thành tính từ từ danh từ hoặc động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)