istikrarsız
/is.tik.rarˈsɯz/
ở trong tình thế bấp bênh
İyi (B2)
Anlam "istikrarsız" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Dengesi olmayan, güven vermeyen, tehlikeli durumda olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bấp bênh, không an toàn, không chắc chắn, đầy rủi ro.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirketin istikrarsız mali durumu yatırımcıları endişelendiriyor."
"Tình hình tài chính bấp bênh của công ty khiến các nhà đầu tư lo lắng."
"Bu istikrarsız dönemde dikkatli olmak gerekiyor."
"Cần phải cẩn thận trong giai đoạn bấp bênh này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' tùy thuộc vào nguyên âm cuối của gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
