(Vị trí top_banner)
Hình minh họa güvensiz
B1
Sıfat B1 Tâm lý học, Xã hội học

güvensiz

/ɡyˈvensiz/
thiếu tự tin
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "güvensiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kendine veya ilişkilerine dair endişe duyan ve emin olmayan, kendini güvende veya korunmuş hissetmeyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm thấy lo lắng và không tự tin về bản thân hoặc các mối quan hệ của bạn, không cảm thấy an toàn hoặc được bảo vệ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yeni işine başlarken biraz güvensiz hissediyordu."

    "Anh ấy cảm thấy hơi thiếu tự tin khi bắt đầu công việc mới."

  • "Topluluk önünde konuşma yapmaktan dolayı güvensiz hissediyorum."

    "Tôi cảm thấy thiếu tự tin khi phải phát biểu trước đám đông."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến quy tắc hòa hợp nguyên âm khi sử dụng từ này trong các cấu trúc phức tạp hơn.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)