İtalya
/iˈtal.ja/
Ý
Başlangıç (A1)
Anlam "İtalya" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Güney Avrupa'da bulunan bir ülke, resmî adıyla İtalya Cumhuriyeti.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một quốc gia ở Nam Âu, chính thức là Cộng hòa Ý.
Örnekler (Ví dụ)
"İtalya'nın başkenti Roma'dır."
"Thủ đô của Ý là Rome."
"Geçen yaz İtalya'ya seyahat ettim."
"Tôi đã đi du lịch đến Ý vào mùa hè năm ngoái."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Chưa có dữ liệu từ liên quan.
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | İtalya |
İtalya güzel bir ülkedir.
(Ý là một đất nước xinh đẹp.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | İtalya'yı |
İtalya'yı ziyaret etmek istiyorum.
(Tôi muốn đến thăm nước Ý.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | İtalya'ya |
İtalya'ya gitmek için sabırsızlanıyorum.
(Tôi rất nóng lòng muốn đến Ý.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | İtalya'da |
İtalya'da birçok tarihi eser bulunmaktadır.
(Có rất nhiều di tích lịch sử ở Ý.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | İtalya'dan |
İtalya'dan yeni döndüm.
(Tôi vừa trở về từ Ý.) |
| Plural (Çoğul) | İtalyalar |
Haritada birçok İtalya var gibi görünüyor (mecazi anlamda).
(Có vẻ như có rất nhiều 'nước Ý' trên bản đồ (theo nghĩa bóng).) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
