müsaade etmek
/myˈsaː.de etˈmec/
Tôi có thể hỏi tên bạn được không?
Temel (A2)
Anlam "müsaade etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được sử dụng để đưa ra một yêu cầu lịch sự hoặc xin phép.
Örnekler (Ví dụ)
"Sizinle tanışmama müsaade eder misiniz?"
"Bạn có thể cho phép tôi làm quen với bạn không?"
"Buraya park etmeme müsaade etmediler."
"Họ không cho phép tôi đỗ xe ở đây."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Đi với cách Dative ( -e/-a ) khi chỉ người hoặc vật được cho phép.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Annem her sabah kahve içmeme müsaade eder."Mẹ tôi cho phép tôi uống cà phê mỗi sáng.Thêm hậu tố '-er' vào 'müsaade etmek' để chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít (O). Hòa phối nguyên âm lớn (A/I/O/U -> A, E/İ/Ö/Ü -> E) nên chọn '-er'.
-
"Babam hafta sonları geç kalkmama müsaade etmez."Bố tôi không cho phép tôi dậy muộn vào cuối tuần.Thêm '-mez' vào 'müsaade etmek' để chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) thể phủ định ngôi thứ ba số ít (O). Hòa phối nguyên âm lớn (A/I/O/U -> A, E/İ/Ö/Ü -> E) nên chọn '-mez'.
-
"Öğretmenimiz sınavda kopya çekmemize müsaade etmiyor."Giáo viên của chúng tôi không cho phép chúng tôi quay cóp trong kỳ thi.Câu này sử dụng thì Hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) chứ không phải Hiện tại rộng. Tuy nhiên, cần lưu ý là 'müsaade etmek' có thể kết hợp với các thì khác. Trong ví dụ này, 'etmiyor' là dạng phủ định của 'ediyor' (đang cho phép).
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Keşke size bu konuda müsaade edebilsem."Ước gì tôi có thể cho phép bạn về vấn đề này.Động từ 'müsaade etmek' được chia ở dạng tiềm năng 'edebilmek' (có thể) và thêm hậu tố '-sem' của İstek Kipi (Thể giả định/Mong muốn) ngôi thứ nhất số ít (ben). Do đó, 'müsaade edebilsem' có nghĩa là 'ước gì tôi có thể cho phép'.
-
"Umarım müdür size bu projeyi yapmanız için müsaade eder."Tôi hy vọng giám đốc sẽ cho phép bạn thực hiện dự án này.Động từ 'müsaade etmek' được chia ở ngôi thứ ba số ít (o) của İstek Kipi (Thể giả định/Mong muốn) với hậu tố '-e' (vì nguyên âm cuối của 'etmek' là 'e') và thêm 'r' (thì hiện tại rộng). Do đó, 'müsaade eder' có nghĩa là 'sẽ cho phép'.
-
"Babam, eğer derslerime çalışırsam, sinemaya gitmeme müsaade etse."Bố tôi ước gì cho phép tôi đi xem phim nếu tôi học bài.Động từ 'müsaade etmek' được chia ở ngôi thứ ba số ít (o) của İstek Kipi (Thể giả định/Mong muốn) với hậu tố '-se' (vì nguyên âm cuối của 'etmek' là 'e'). Do đó, 'müsaade etse' có nghĩa là 'ước gì cho phép'.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Annem dışarı çıkmama müsaade etmemiş."Mẹ tôi đã không cho phép tôi ra ngoài (nghe nói vậy).Thêm hậu tố '-memiş' (Duyulan Geçmiş Zaman, ngôi thứ 3 số ít) vào sau gốc 'müsaade et' vì chủ ngữ là 'Annem' (ngôi thứ 3 số ít). Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn: 'e' -> 'e'.
-
"Öğretmen sınavda kopya çekmemize müsaade etmemişmiş."Nghe đồn là giáo viên đã không cho phép chúng tôi quay cóp trong bài kiểm tra.Thêm hậu tố '-mişmiş' (Duyulan Geçmiş Zaman kép, nhấn mạnh tính tin đồn) vào sau gốc 'müsaade et'. Hậu tố '-mize' (Hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều + hậu tố tân cách) được thêm vào sau 'kopya çek' để chỉ đối tượng bị tác động. Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (4-way): 'e' -> 'e'.
-
"Patronun erken çıkmamıza müsaade etmediği söylenmiş."Người ta nói rằng sếp đã không cho phép chúng ta về sớm.Thêm hậu tố '-diği' (Tính từ phân từ - Sıfat-Fiil) sau gốc 'müsaade etme' để tạo mệnh đề quan hệ. Sau đó, thêm hậu tố '-si' (Hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 số ít) vào sau '-diği' vì mệnh đề này là chủ ngữ của động từ 'söylenmiş'. Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (4-way): 'e' -> 'e'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
