(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kaplama
B1
isim B1 Xây dựng, Nha khoa, Nghệ thuật, Ngôn ngữ học

kaplama

/kapɫama/
lớp phủ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kaplama" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Daha kaba bir ahşap veya başka bir malzemenin üzerine yapıştırılan ince bir dekoratif ahşap tabakası.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một lớp phủ mỏng trang trí bằng gỗ tốt được dán lên một loại gỗ thô hơn hoặc vật liệu khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu mobilyanın kaplaması çok kaliteli."

    "Lớp phủ của đồ nội thất này rất chất lượng."

  • "Duvarlara ahşap kaplama yapmayı düşünüyoruz."

    "Chúng tôi đang cân nhắc việc ốp gỗ lên tường."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'a' thường biến đổi thành 'ı', 'e' thường biến đổi thành 'i'. Trong từ 'kaplama', không có ngoại lệ về hòa hợp nguyên âm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) kaplama
Bu kaplama çok güzel.
(Lớp phủ này rất đẹp.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) kaplama
Kaplamayı dikkatlice temizledim.
(Tôi đã cẩn thận làm sạch lớp phủ.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) kaplamaya
Mobilyaya kaplamaya ihtiyacımız var.
(Chúng ta cần lớp phủ cho đồ nội thất.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) kaplamada
Kaplamada bazı çizikler var.
(Có một vài vết trầy xước trên lớp phủ.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) kaplamadan
Kaplamadan tozları sildim.
(Tôi đã lau bụi khỏi lớp phủ.)
Plural (Çoğul) kaplamalar
Bu odada birçok kaplamalar var.
(Có nhiều lớp phủ trong phòng này.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Hướng cách (Chỉ hướng đến)
  • "Mobilyacılar, eski masanın yüzeyini yeni bir meşe kaplamaya dönüştürdü."
    Những người thợ mộc đã biến bề mặt của chiếc bàn cũ thành một lớp gỗ sồi dán mới.
    Thêm hậu tố hướng cách '-a' vào từ 'kaplama'. Vì 'kaplama' kết thúc bằng nguyên âm 'a', âm đệm 'y' được chèn vào trước hậu tố ('kaplama-y-a'). Hậu tố là '-a' vì nguyên âm cuối trong gốc từ là 'a', tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn.
  • "Dökülen sıcak kahve, dolabın parlak kaplamasına zarar verdi."
    Cà phê nóng bị đổ đã làm hỏng lớp phủ bóng của chiếc tủ.
    Từ 'kaplama' được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 '-sı' thành 'kaplaması' (lớp phủ của nó). Khi thêm hậu tố hướng cách '-a', âm đệm 'n' được dùng để ngăn hai nguyên âm gặp nhau ('kaplaması-n-a'). Hậu tố là '-a' để tuân thủ luật hòa phối nguyên âm lớn.
  • "Mimar, mutfak duvarının seramik kaplamasına uygun bir renk seçti."
    Kiến trúc sư đã chọn một màu sắc phù hợp với lớp gạch ốp tường nhà bếp.
    Từ 'kaplaması' (lớp ốp của nó) nhận hậu tố chỉ hướng '-a'. Âm đệm 'n' được thêm vào giữa hậu tố sở hữu '-ı' và hậu tố cách '-a'. Theo luật hòa phối nguyên âm, nguyên âm 'a' trong 'kaplama' yêu cầu hậu tố '-a'.
Đại từ nhân xưng
  • "Benim kaplamam yeni ve pürüzsüz."
    Lớp ván lạng của tôi mới và nhẵn bóng.
    Từ 'kaplama' được thêm hậu tố sở hữu '-m' (từ dạng nguyên thủy `-(I)m`) để biểu thị 'của tôi' (đại từ 'ben'). Vì 'kaplama' kết thúc bằng nguyên âm 'a', nguyên âm của hậu tố đã bị lược bỏ theo quy tắc, chỉ còn lại 'm'.
  • "Onun kaplaması zamanla biraz solmuş."
    Lớp ván lạng của anh/cô ấy đã phai màu một chút theo thời gian.
    Từ 'kaplama' được thêm hậu tố sở hữu '-sı' (từ dạng nguyên thủy `-(s)I`) để biểu thị 'của anh ấy/cô ấy' (đại từ 'o'). 's' là phụ âm đệm cần thiết vì 'kaplama' kết thúc bằng nguyên âm và hậu tố sở hữu bắt đầu bằng nguyên âm. Nguyên âm 'ı' trong hậu tố tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều theo nguyên âm cuối 'a' của từ gốc (a -> ı).
  • "Bizim kaplamamız özel bir bakım gerektiriyor."
    Lớp ván lạng của chúng tôi yêu cầu một sự bảo dưỡng đặc biệt.
    Từ 'kaplama' được thêm hậu tố sở hữu '-mız' (từ dạng nguyên thủy `-(I)mız`) để biểu thị 'của chúng tôi' (đại từ 'biz'). Nguyên âm 'ı' trong hậu tố tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều theo nguyên âm cuối 'a' của từ gốc (a -> ı).
(Vị trí vocab_tab4_inline)