(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kaplı
B1
sıfat B1 General

kaplı

/kapˈlɯ/
được phủ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kaplı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Üzeri bir şeyle örtülmüş, sarılmış.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được phủ một lớp gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ormanlar karla kaplıydı."

    "Những khu rừng được bao phủ bởi tuyết."

  • "Kitabın kapağı parlak bir kağıtla kaplı."

    "Bìa của cuốn sách được phủ một lớp giấy bóng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

örtülü(được che phủ) bürünmüş(được bao bọc)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ này có thể được sử dụng với nhiều tiền tố và hậu tố khác nhau để tạo ra các từ phức tạp hơn. Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)