karşılaştırmak
/kaɾʃɯlaʃtɯɾmak/
so sánh
Orta (B1)
Anlam "karşılaştırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İki veya daha fazla şeyi benzerlik ve farklılıklarını tahmin etmek veya ölçmek için incelemek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
So sánh hai hoặc nhiều vật để ước tính hoặc đo lường sự giống và khác nhau của chúng.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu iki resmi karşılaştıralım."
"Chúng ta hãy so sánh hai bức tranh này."
"Araştırmacılar, iki farklı tedavi yöntemini karşılaştırdılar."
"Các nhà nghiên cứu đã so sánh hai phương pháp điều trị khác nhau."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'karşılaştırmak' thường được sử dụng với trạng thái hỗ trợ lẫn nhau (reciprocal) '-Iş'. Khi so sánh hai đối tượng cụ thể, có thể sử dụng cấu trúc '... -I karşılaştırmak' (so sánh ... với).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bu arabayı diğer arabayla karşılaştırabilir miyiz? Performansları nasıl?"Chúng ta có thể so sánh chiếc xe này với chiếc xe kia không? Hiệu suất của chúng thế nào?Động từ 'karşılaştırmak' được chia ở dạng 'karşılaştırabilir miyiz', sử dụng hậu tố '-ebilir' để thể hiện khả năng và hậu tố '-iz' để chia ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta). '-ebilir' được chọn vì 'a' là nguyên âm cuối của gốc từ, tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn. Sử dụng hậu tố '-y' (âm đệm) để nối hai nguyên âm 'a' và 'i'.
-
"İki farklı ülkenin eğitim sistemlerini karşılaştırmayı düşünüyorum. Hangi kaynakları kullanmalıyım?"Tôi đang nghĩ đến việc so sánh hệ thống giáo dục của hai quốc gia khác nhau. Tôi nên sử dụng những nguồn nào?Động từ 'karşılaştırmak' được chia ở dạng danh động từ 'karşılaştırmayı', sử dụng hậu tố '-mayı' để biến động từ thành danh từ (đối tượng của hành động 'düşünüyorum' - suy nghĩ). '-mayı' được chọn vì 'a' là nguyên âm cuối của gốc từ, tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn. Sử dụng hậu tố '-y' (âm đệm) để nối hai nguyên âm 'a' và 'ı'.
-
"Bu romanı diğer okuduğum romanlardan karşılaştıramam. Çünkü bu çok daha farklı."Tôi không thể so sánh cuốn tiểu thuyết này với những cuốn tiểu thuyết khác mà tôi đã đọc. Bởi vì nó rất khác biệt.Động từ 'karşılaştırmak' được chia ở dạng 'karşılaştıramam', sử dụng hậu tố '-a' để thể hiện khả năng phủ định ('không thể') và hậu tố '-m' để chia ngôi thứ nhất số ít (tôi). '-a' được chọn vì 'a' là nguyên âm cuối của gốc từ, tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn. Thêm hậu tố '-y' để làm âm đệm, nối 'a' và 'a'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Ben bu iki arabanın performansını birbirleriyle karşılaştırıyorum."Tôi đang so sánh hiệu suất của hai chiếc xe này với nhau.Hậu tố được thêm vào: '-ı', '-yor', '-um'. Vì động từ 'karşılaştır-' kết thúc bằng phụ âm 'r', chúng ta thêm nguyên âm đệm '-ı-' (hòa phối với nguyên âm cuối 'a' của gốc từ) trước khi thêm hậu tố thì hiện tại tiếp diễn '-yor'. Cuối cùng, thêm hậu tố ngôi thứ nhất số ít '-um' (hòa phối với nguyên âm 'o' của '-yor') để tạo thành 'karşılaştırıyorum'.
-
"Eleştirmenler, yeni filmi yönetmenin önceki eserlerine karşılaştırıyor."Các nhà phê bình đang so sánh bộ phim mới với các tác phẩm trước đây của đạo diễn.Hậu tố được thêm vào: '-ı', '-yor'. Nguyên âm đệm '-ı-' được thêm vào sau gốc từ 'karşılaştır-' để tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm (A/I -> I). Sau đó, hậu tố thì hiện tại tiếp diễn '-yor' được thêm vào. Ở ngôi thứ ba số ít, không cần thêm hậu tố ngôi, nên từ cuối cùng là 'karşılaştırıyor'.
-
"Biz Türkiye'nin yemek kültürünü İtalya'nınkinden karşılaştırıyoruz."Chúng tôi đang so sánh văn hóa ẩm thực của Thổ Nhĩ Kỳ với của Ý.Hậu tố được thêm vào: '-ı', '-yor', '-uz'. Tương tự các ví dụ trên, nguyên âm đệm '-ı-' được thêm vào sau gốc từ 'karşılaştır-'. Sau đó, hậu tố '-yor' được thêm vào. Cuối cùng, hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều '-uz' (hòa phối với nguyên âm 'o' trong '-yor') được thêm vào để tạo thành 'karşılaştırıyoruz'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
