ölçmek
[œɫt͡ʃˈmec]
đo lường sự quan tâm
Orta (B1)
Anlam "ölçmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi, özellikle bir duygu veya fikri tahmin etmek veya değerlendirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đo lường hoặc ước tính một cái gì đó, đặc biệt là cảm xúc hoặc ý kiến.
Örnekler (Ví dụ)
"Anket, halkın politikacılara olan güvenini ölçmek için yapıldı."
"Cuộc khảo sát được thực hiện để đo lường sự tin tưởng của công chúng đối với các chính trị gia."
"Bu test, öğrencilerin bilgi düzeyini ölçmek için tasarlandı."
"Bài kiểm tra này được thiết kế để đo lường trình độ kiến thức của học sinh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'ölçmek' có nghĩa là 'đo lường'. Chú ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Hava durumunu ölçünce yanımıza şemsiye aldık."Khi đánh giá tình hình thời tiết, chúng tôi đã mang theo ô.Thêm hậu tố '-ünce' vào gốc 'ölç-' của động từ 'ölçmek' (đo lường, đánh giá). Do 'ölç-' kết thúc bằng phụ âm nên thêm trực tiếp '-ünce'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (e/i/ö/ü -> e/i).
-
"Performansı ölçünce, ekibin çok çalıştığını anladım."Khi đánh giá hiệu suất, tôi nhận ra rằng nhóm đã làm việc rất chăm chỉ.Thêm hậu tố '-ünce' vào gốc 'ölç-' của động từ 'ölçmek'. Vì 'ölç-' kết thúc bằng phụ âm, thêm trực tiếp '-ünce'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (e/i/ö/ü -> e/i).
-
"Tepkileri ölçünce, projenin başarılı olacağını düşündük."Khi đánh giá các phản ứng, chúng tôi nghĩ rằng dự án sẽ thành công.Thêm hậu tố '-ünce' vào gốc 'ölç-' của động từ 'ölçmek'. Vì 'ölç-' kết thúc bằng phụ âm, thêm trực tiếp '-ünce'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (e/i/ö/ü -> e/i).
Câu mệnh lệnh
-
"Bence, bu işin zorluğunu iyi ölç."Theo tôi, hãy đánh giá đúng mức độ khó khăn của công việc này.Thêm hậu tố '-ü' (từ '-ünüz' lược bỏ 'nüz' do chủ ngữ là 'sen' ngầm định) để chia động từ 'ölçmek' ở ngôi 'sen' (bạn) thì hiện tại đơn, thể mệnh lệnh. Hòa phối nguyên âm: 'ö' -> 'ü'.
-
"Lütfen, herkesin yeteneğini dikkatle ölçün."Làm ơn, hãy đánh giá cẩn thận khả năng của mỗi người.Thêm hậu tố '-ün' (từ '-ünüz' lược bỏ 'üz') để chia động từ 'ölçmek' ở ngôi 'siz' (các bạn) thì hiện tại đơn, thể mệnh lệnh. Hòa phối nguyên âm: 'ö' -> 'ü'.
-
"Bu kararın sonuçlarını iyice ölçün ve ona göre hareket edin."Hãy đánh giá kỹ lưỡng hậu quả của quyết định này và hành động cho phù hợp.Thêm hậu tố '-ün' (từ '-ünüz' lược bỏ 'üz') để chia động từ 'ölçmek' ở ngôi 'siz' (các bạn) thì hiện tại đơn, thể mệnh lệnh. Hòa phối nguyên âm: 'ö' -> 'ü'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Şu anda öğrencilerimin sınav stresini ölçüyorum."Hiện tại tôi đang đánh giá mức độ căng thẳng thi cử của học sinh mình.Từ nguyên mẫu "ölçmek" được biến đổi thành "ölçüyorum". Gốc từ là "ölç-". Hậu tố "-(ü)yor" thể hiện thì hiện tại tiếp diễn, tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều (vowel harmony) theo nguyên âm cuối "ö" của gốc từ. Hậu tố ngôi thứ nhất số ít "-um" được thêm vào để chỉ chủ ngữ "Ben" (tôi), cũng tuân thủ hòa phối nguyên âm 2 chiều.
-
"Doktor, hastanın iyileşme sürecini dikkatle ölçüyor."Bác sĩ đang cẩn thận đánh giá quá trình hồi phục của bệnh nhân.Từ nguyên mẫu "ölçmek" được biến đổi thành "ölçüyor". Gốc từ là "ölç-". Hậu tố "-(ü)yor" thể hiện thì hiện tại tiếp diễn, tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều (vowel harmony) theo nguyên âm cuối "ö" của gốc từ. Đối với ngôi thứ ba số ít "O" (anh/cô ấy/nó), không có hậu tố ngôi riêng nào được thêm vào.
-
"Biz her gün projenin ilerlemesini titizlikle ölçüyoruz."Chúng tôi đang tỉ mỉ đánh giá tiến độ dự án mỗi ngày.Từ nguyên mẫu "ölçmek" được biến đổi thành "ölçüyoruz". Gốc từ là "ölç-". Hậu tố "-(ü)yor" thể hiện thì hiện tại tiếp diễn, tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều (vowel harmony) theo nguyên âm cuối "ö" của gốc từ. Hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều "-uz" được thêm vào để chỉ chủ ngữ "Biz" (chúng tôi), cũng tuân thủ hòa phối nguyên âm 2 chiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
