(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kaslı
B1
sıfat B1 Thể dục thẩm mỹ, Sức khỏe, Âm nhạc

kaslı

[kasˈɫɯ]
săn chắc
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kaslı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Vücudunda belirgin kasları olan, kaslı vücuda sahip.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có cơ bắp săn chắc và phát triển tốt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O çok kaslı bir vücuda sahip."

    "Anh ấy có một cơ thể rất săn chắc."

  • "Kaslı kollarıyla odunları kolayca taşıdı."

    "Anh ta dễ dàng mang những khúc gỗ bằng cánh tay săn chắc của mình."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

adaleli(săn chắc, có cơ bắp) kuvvetli(mạnh mẽ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case) ở đây. 'Kas' là 'cơ bắp' (danh từ), '-lı' là hậu tố tạo tính từ 'có/sở hữu'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)