kasvet
/kasˈvet/
sự u ám
İyi (B2)
Anlam "kasvet" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İç sıkıntısı, karamsarlık, üzüntü veren durum.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất u ám; một trạng thái chán nản hoặc thất vọng.
Örnekler (Ví dụ)
"Odanın üzerine bir kasvet çökmüştü."
"Một sự u ám đã bao trùm lên căn phòng."
"Bu kasvetli havada dışarı çıkmak istemiyorum."
"Tôi không muốn ra ngoài trong thời tiết u ám này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý cách sử dụng từ trong các cụm từ và thành ngữ. Ví dụ, "kasvet basmak" (u ám bao trùm).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
