şenlik
/ʃenˈlic/
sự vui chơi hoan hỉ
Orta (B1)
Anlam "şenlik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Neşeli bir kutlama veya eğlence etkinliği.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự ăn mừng náo nhiệt, sự vui chơi hoan hỉ; niềm vui lễ hội.
Örnekler (Ví dụ)
"Her yıl köyümüzde geleneksel şenlikler düzenlenir."
"Hàng năm, lễ hội truyền thống được tổ chức tại làng của chúng tôi."
"Bu hafta sonu okulda bahar şenliği var."
"Cuối tuần này trường có lễ hội mùa xuân."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Bu yılki bahar şenliğinde tanınan sanatçılar sahne alacak."Các nghệ sĩ nổi tiếng sẽ biểu diễn trên sân khấu tại lễ hội mùa xuân năm nay.Từ 'şenlik' ở dạng nguyên thể, đóng vai trò là bổ ngữ cho danh từ 'bahar'.
-
"Çocuklar, yaklaşan şenliğin coşkusunu anlatan resimler çizdiler."Những đứa trẻ đã vẽ những bức tranh mô tả sự phấn khích của lễ hội sắp tới.Từ 'şenlik', ở dạng 'şenliğin', được biến đổi với hậu tố '-in' (hòa hợp nguyên âm loại nhỏ, 'i' -> 'i' + âm đệm 'n'), là hình thức sở hữu cách, bổ nghĩa cho 'coşkusunu'.
-
"Bu şenlikte eğlenen insanlar, yıl boyunca yaşadıkları stresi unutuyorlar."Những người vui chơi tại lễ hội này quên đi những căng thẳng mà họ đã trải qua trong suốt cả năm.Từ 'şenlikte' được biến đổi với hậu tố '-te' (hòa hợp nguyên âm lớn, 'i' -> 'e'), chỉ vị trí (tại lễ hội).
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Bu yıl okulumuzda bahar şenliği yapılıyor."Năm nay lễ hội mùa xuân đang được tổ chức tại trường của chúng tôi.Từ 'şenlik' không thay đổi ở đây. '-yor' là hậu tố của thì hiện tại tiếp diễn được thêm vào động từ 'yapmak' (làm).
-
"Şenlikte çocuklar doyasıya eğleniyorlar."Bọn trẻ đang vui chơi thỏa thích tại lễ hội.Từ 'şenlik' không thay đổi ở đây. '-yorlar' là hậu tố của thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số nhiều được thêm vào động từ 'eğlenmek' (vui chơi).
-
"Şenliğin başlamasını sabırsızlıkla bekliyoruz."Chúng tôi đang háo hức chờ đợi lễ hội bắt đầu.Thêm hậu tố sở hữu '-in' (quy tắc hòa âm nguyên âm lớn) vào 'şenlik' để tạo thành 'şenliğin' (của lễ hội).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
