(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kauçuk
A2
İsim A2 Vật liệu học, Công nghiệp

kauçuk

/ka.uˈtʃuk/
cao su
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kauçuk" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Tropik bir ağacın özsuyundan veya sentetik olarak yapılan elastik bir madde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một chất đàn hồi được làm từ nhựa cây của một loại cây nhiệt đới hoặc tổng hợp.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Araba lastikleri kauçuktan yapılmıştır."

    "Lốp xe ô tô được làm từ cao su."

  • "Kauçuk eldivenler ellerimi temiz tutmama yardımcı oluyor."

    "Găng tay cao su giúp giữ cho tay tôi sạch sẽ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)