(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kenar
A2
İsim A2 Tổng quát, Tình dục học

kenar

/keˈnaɾ/
đường viền
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kenar" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin dış hattını oluşturan çizgi veya şerit.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Viền, mép, đường viền.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Resmin kenarlarını altın rengiyle boyadım."

    "Tôi đã sơn đường viền của bức tranh bằng màu vàng."

  • "Bu halının kenarları yıpranmış."

    "Đường viền của tấm thảm này đã bị sờn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý trong từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)