(Vị trí top_banner)
Hình minh họa keşfetmek
B1
Fiil B1 Đời sống hàng ngày, Khoa học, Lịch sử

keşfetmek

/keʃˈfet.mec/
khám phá
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "keşfetmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bilinmeyen bir şeyi bulmak, ortaya çıkarmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra (điều gì hoặc ai đó) một cách bất ngờ hoặc trong khi đang tìm kiếm thứ khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bilim insanları yeni bir gezegen keşfettiler."

    "Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới."

  • "Bu bölgeyi keşfetmek için en az bir haftaya ihtiyacımız var."

    "Chúng ta cần ít nhất một tuần để khám phá khu vực này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi kèm với tân ngữ chỉ định (Accusative case). Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Biz, uzayda yeni bir gezegeni keşfedeceğiz."
    Chúng tôi sẽ khám phá một hành tinh mới trong không gian.
    Động từ 'keşfetmek' được biến đổi thành 'keşfedeceğiz'. Gốc động từ là 'keşfet'. Hậu tố thì tương lai '-ecek' được thêm vào (do nguyên âm cuối của gốc sau biến âm là 'e'), và 't' cuối gốc biến thành 'd' (biến âm phụ âm). Hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều '-iz' được thêm vào (hòa phối nguyên âm với 'e'). Danh từ 'gezegen' nhận hậu tố accusative '-i' để trở thành 'gezegeni'.
  • "O, bu sırrı herkesten önce keşfedecek."
    Anh ấy/Cô ấy sẽ khám phá bí mật này trước tất cả mọi người.
    Động từ 'keşfetmek' được biến đổi thành 'keşfedecek'. Gốc động từ là 'keşfet'. Hậu tố thì tương lai '-ecek' được thêm vào (do nguyên âm cuối của gốc sau biến âm là 'e'), và 't' cuối gốc biến thành 'd' (biến âm phụ âm). Không có hậu tố cá nhân cho ngôi thứ ba số ít. Danh từ 'sır' (bí mật) nhận hậu tố accusative '-rı' (do hòa phối nguyên âm với 'ı' và 'r' là phụ âm cuối) để trở thành 'sırrı'.
  • "Ben, bu olayın ardındaki gerçekleri keşfedeceğim."
    Tôi sẽ khám phá những sự thật đằng sau sự kiện này.
    Động từ 'keşfetmek' được biến đổi thành 'keşfedeceğim'. Gốc động từ là 'keşfet'. Hậu tố thì tương lai '-ecek' được thêm vào (do nguyên âm cuối của gốc sau biến âm là 'e'), và 't' cuối gốc biến thành 'd' (biến âm phụ âm). Hậu tố ngôi thứ nhất số ít '-im' được thêm vào (hòa phối nguyên âm với 'e'). Danh từ 'gerçekler' (những sự thật) nhận hậu tố accusative '-i' để trở thành 'gerçekleri'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Arkeologlar antik kentleri keşfediyorlar."
    Các nhà khảo cổ học đang khám phá những thành phố cổ.
    Động từ 'keşfetmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) với hậu tố '-iyor'. Hậu tố '-lar' được thêm vào để chỉ số nhiều (các nhà khảo cổ học). Vì từ 'kentleri' là tân ngữ xác định (Belirtme Hal Eki), nên nó đứng trước động từ và động từ chia theo ngôi thứ 3 số nhiều.
  • "Bilim insanları evrenin sırlarını keşfediyor."
    Các nhà khoa học đang khám phá những bí mật của vũ trụ.
    Động từ 'keşfetmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) với hậu tố '-iyor'. Vì từ 'sırlarını' là tân ngữ xác định (Belirtme Hal Eki), nên nó đứng trước động từ và động từ chia theo ngôi thứ 3 số ít.
  • "Genç kaşifler Amazon ormanını keşfediyorlar."
    Các nhà thám hiểm trẻ tuổi đang khám phá rừng Amazon.
    Động từ 'keşfetmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) với hậu tố '-iyor'. Hậu tố '-lar' được thêm vào để chỉ số nhiều (các nhà thám hiểm trẻ). Vì từ 'ormanını' là tân ngữ xác định (Belirtme Hal Eki), nên nó đứng trước động từ và động từ chia theo ngôi thứ 3 số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)