(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kesinleştirmek
B2
Fiil B2 Tổng quát (có thể xuất hiện trong nhiều lĩnh vực)

kesinleştirmek

[ke.sin.leş.tiɾ.ˈmek]
chốt
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kesinleştirmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi şüpheye yer bırakmayacak şekilde belirlemek, garanti altına almak veya sonuçlandırmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đảm bảo hoặc giải quyết một điều gì đó một cách chắc chắn; xác nhận hoặc kết thúc một điều gì đó thành công.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Toplantı tarihini kesinleştirdik."

    "Chúng tôi đã chốt ngày họp."

  • "Anlaşmayı imzalamadan önce tüm detayları kesinleştirmeliyiz."

    "Chúng ta phải chốt tất cả các chi tiết trước khi ký thỏa thuận."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

netleştirmek(làm rõ) garanti etmek(đảm bảo)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường được sử dụng để chỉ việc hoàn thành hoặc xác nhận một điều gì đó một cách dứt khoát. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể giả định (Mong muốn)
  • "Buluşma saatini kesinleştireyim mi?"
    Tôi chốt thời gian gặp mặt nhé?
    Động từ 'kesinleştirmek' đã được chia thành 'kesinleştir-' (gốc động từ). Hậu tố '-(y)eyim' (với 'y' là âm đệm) đã được thêm vào để tạo thành Thể giả định (mong muốn) ngôi thứ nhất số ít (ben). Nguyên âm 'e' được chọn do hòa phối nguyên âm nhỏ (nguyên âm cuối của gốc động từ là 'i'). Danh từ 'saat' (giờ) đã được thêm hậu tố sở hữu '-i' (3SG) và sau đó hậu tố cách buộc tội '-ni' (với 'n' là âm đệm) thành 'saatini' để tuân thủ quy tắc 'Accusative / Belirtme Halı -(y)i'.
  • "Bu projenin son detaylarını kesinleştirelim."
    Chúng ta hãy chốt các chi tiết cuối cùng của dự án này.
    Động từ 'kesinleştirmek' đã được chia thành 'kesinleştir-' (gốc động từ). Hậu tố '-(y)elim' (với 'y' là âm đệm) đã được thêm vào để tạo thành Thể giả định (mong muốn) ngôi thứ nhất số nhiều (biz). Nguyên âm 'e' được chọn do hòa phối nguyên âm nhỏ (nguyên âm cuối của gốc động từ là 'i'). Cụm danh từ 'son detaylar' (những chi tiết cuối cùng) đã được thêm hậu tố sở hữu '-ı' (3PL) và sau đó hậu tố cách buộc tội '-nı' (với 'n' là âm đệm) thành 'detaylarını' để tuân thủ quy tắc 'Accusative / Belirtme Halı -(y)i'.
  • "Otel rezervasyonunu hemen kesinleştireyim."
    Để tôi chốt đặt phòng khách sạn ngay bây giờ.
    Động từ 'kesinleştirmek' đã được chia thành 'kesinleştir-' (gốc động từ). Hậu tố '-(y)eyim' (với 'y' là âm đệm) đã được thêm vào để tạo thành Thể giả định (mong muốn) ngôi thứ nhất số ít (ben). Nguyên âm 'e' được chọn do hòa phối nguyên âm nhỏ (nguyên âm cuối của gốc động từ là 'i'). Danh từ 'rezervasyon' (đặt chỗ) đã được thêm hậu tố sở hữu '-u' (3SG) và sau đó hậu tố cách buộc tội '-nu' (với 'n' là âm đệm) thành 'rezervasyonunu' để tuân thủ quy tắc 'Accusative / Belirtme Halı -(y)i'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)