kestirmek
/ˈkestirmek/
chợp mắt
Temel (A2)
Anlam "kestirmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kısa bir süre uyumak, özellikle gündüzleri.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ngủ một giấc ngắn, thường là vào ban ngày.
Örnekler (Ví dụ)
"Öğleden sonra biraz kestirdim."
"Tôi đã chợp mắt một chút vào buổi chiều."
"Yorgun olduğum için biraz kestirmem gerekiyor."
"Vì mệt mỏi nên tôi cần chợp mắt một chút."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'kestirmek' thường được sử dụng để chỉ một giấc ngủ ngắn, có tính chất thư giãn và thường xảy ra vào ban ngày. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ xác định
-
"Dün öğleden sonra iki saat kestirdim."Hôm qua tôi đã ngủ trưa hai tiếng.Thêm hậu tố '-di' (biến âm thành '-dim' theo hòa phối nguyên âm và quy tắc 't' -> 'd') để chia động từ 'kestirmek' ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít.
-
"Geçen hafta sonu çok yorgundum, bu yüzden her gün kestirdim."Cuối tuần trước tôi rất mệt, vì vậy tôi đã ngủ trưa mỗi ngày.Thêm hậu tố '-di' (biến âm thành '-dim' theo hòa phối nguyên âm và quy tắc 't' -> 'd') để chia động từ 'kestirmek' ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít.
-
"Annem, "Hastaysan biraz kestir," dedi."Mẹ tôi nói, "Nếu con ốm thì hãy ngủ trưa một chút."Trong câu này, động từ 'kestir-' không chia thì quá khứ xác định mà chia ở dạng mệnh lệnh (imperative) (kestir-), nhưng câu nói gián tiếp (indirect speech) chứa thông tin về việc mẹ đã nói điều đó, do vậy vẫn liên quan đến bối cảnh quá khứ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
