(Vị trí top_banner)
Hình minh họa keyif almak
B1
Fiil B1 Chung

keyif almak

[ke.jif al.mak]
vô cùng thích thú
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "keyif almak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyden hoşlanmak, zevk duymak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tận hưởng, thích thú điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ben bu filmden çok keyif aldım."

    "Tôi đã rất thích bộ phim này."

  • "Doğada yürüyüş yapmaktan keyif alıyorum."

    "Tôi thích đi bộ trong tự nhiên."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường được sử dụng với cách Ablative ( -DAn)

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Dün akşam arkadaşlarımla sinemaya gittim ve filmden çok keyif aldım."
    Tối qua tôi đi xem phim với bạn bè và tôi đã rất thích bộ phim.
    Thêm hậu tố '-dı' vào 'keyif al-' (gốc của 'keyif almak') để chia thì quá khứ xác định. 'Keyif almak' -> 'keyif al-dı-m' (Tôi đã thích). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a -> ı).
  • "Geçen yaz tatildeyken her gün denizde yüzmekten büyük keyif aldım."
    Mùa hè năm ngoái, khi đi nghỉ, mỗi ngày tôi đều rất thích thú với việc bơi ở biển.
    Thêm hậu tố '-dı' vào 'keyif al-' (gốc của 'keyif almak') để chia thì quá khứ xác định. 'Keyif almak' -> 'keyif al-dı-m' (Tôi đã thích). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a -> ı).
  • "Çocukken büyükannemin anlattığı masallardan çok keyif alırdım."
    Khi còn bé, tôi đã rất thích những câu chuyện cổ tích mà bà kể.
    Câu này dùng thì Quá khứ rộng (Geniş Zamanın Hikayesi) nhưng vẫn sử dụng 'keyif almak' ở thì quá khứ. Thêm hậu tố '-ır' (thì hiện tại rộng) và '-dı' (thì quá khứ xác định) vào 'keyif al-' (gốc của 'keyif almak'). 'Keyif almak' -> 'keyif al-ır-dı-m' (Tôi thường thích). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (a -> ı).
(Vị trí vocab_tab4_inline)