zevk almak
/zevk alˈmak/
thích thú
Orta (B1)
Anlam "zevk almak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyden hoşlanmak, haz duymak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có được niềm vui hoặc sự phấn khích từ điều gì đó, thường là điều mà người khác có thể thấy khó chịu hoặc gây sốc. Cũng có nghĩa là bị kích thích tình dục bởi điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu filmden çok zevk aldım."
"Tôi đã rất thích bộ phim này."
"O, başkalarının acı çekmesinden zevk alıyor."
"Anh ta thích thú khi thấy người khác đau khổ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ ghép. Cụm 'zevk almak' thường đi với cách Ablative ( -den / -dan) để chỉ đối tượng mang lại niềm vui.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai
-
"Yarın bu filmden çok zevk alacağım."Ngày mai tôi sẽ rất thích bộ phim này.Thêm hậu tố '-acak' (chuyển thành '-acağım' do quy tắc hòa phối nguyên âm lớn và quy tắc 'k' -> 'ğ') để chia động từ 'zevk almak' ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít (ben). 'Filmden' là dạng Ablative của 'film' (từ bộ phim).
-
"Seneye bu yazlıktan daha çok zevk alacaksınız."Sang năm các bạn sẽ thích ngôi nhà mùa hè này hơn.Thêm hậu tố '-acak' (chuyển thành '-acaksınız' do quy tắc hòa phối nguyên âm lớn và thêm hậu tố ngôi thứ hai số nhiều) để chia động từ 'zevk almak' ở thì tương lai ngôi thứ hai số nhiều (siz). 'Yazlıktan' là dạng Ablative của 'yazlık' (từ ngôi nhà mùa hè).
-
"O, yeni işinden büyük bir zevk alacak."Anh ấy/Cô ấy sẽ rất thích công việc mới của mình.Thêm hậu tố '-acak' để chia động từ 'zevk almak' ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít (o). 'İşinden' là dạng Ablative của 'iş' (từ công việc).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
