kilitli
/ki.litˈli/
đã khóa
Temel (A2)
Anlam "kilitli" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kilidi olan, açılması engellenmiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đã khóa; được bảo vệ chống lại việc xâm nhập hoặc mở.
Örnekler (Ví dụ)
"Kapı kilitliydi, bu yüzden içeri giremedik."
"Cửa đã khóa, vì vậy chúng tôi không thể vào trong."
"Kilitli kasada değerli eşyalarımızı saklıyoruz."
"Chúng tôi cất giữ những đồ vật có giá trị trong két sắt đã khóa."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm trong từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
