engellenmiş
/eŋ.ɡelˈlen.miʃ/
bị chặn lại
Orta (B1)
Anlam "engellenmiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Önüne engel konulmuş, geçişi durdurulmuş veya bir şeyle korunmuş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị chặn hoặc bảo vệ bằng chướng ngại vật.
Örnekler (Ví dụ)
"Yol, kar nedeniyle engellenmişti."
"Con đường đã bị chặn lại do tuyết."
"Bu siteye erişim engellenmiş."
"Quyền truy cập vào trang web này đã bị chặn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: Hậu tố '-miş' trong 'engellenmiş' thể hiện tính chất bị động và hoàn thành.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
