kısık
/kɯˈsɯk/
khàn khàn
Orta (B1)
Anlam "kısık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sesi boğuk ve rahatsız edici olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có âm thanh thô ráp, chói tai, khó chịu.
Örnekler (Ví dụ)
"Adamın kısık sesi duyulmuyordu."
"Không nghe thấy giọng khàn của người đàn ông."
"Kısık bir sesle konuştu."
"Anh ấy nói bằng giọng khàn khàn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Kısık sesle' (với giọng khàn) là một cụm từ thường gặp.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
