kısıtlı
[kɯ.sɯt.ˈɫɯ]
hạn chế
Orta (B1)
Anlam "kısıtlı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sınırlandırılmış, daraltılmış, belli bir ölçüde tutulmuş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có tác dụng hạn chế hoặc kiểm soát một cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Bütçe kısıtlı olduğu için daha ucuz bir otelde kalmak zorundayız."
"Vì ngân sách hạn chế, chúng ta phải ở một khách sạn rẻ hơn."
"Bu bölgede su kaynakları kısıtlıdır."
"Nguồn nước ở khu vực này bị hạn chế."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | kısıtlı |
O, kısıtlı değildir; özgürdür.
(Anh ấy không phải là người bị hạn chế; anh ấy tự do.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | kısıtlıyı |
Şirket, bütçedeki kısıtlıyı aşmak için yeni yollar arıyor.
(Công ty đang tìm kiếm những cách mới để vượt qua sự hạn chế trong ngân sách.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | kısıtlıya |
Bu çözüm sadece kısıtlıya uygulanabilir.
(Giải pháp này chỉ có thể áp dụng cho những gì bị hạn chế.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | kısıtlıda |
Bu projede kısıtlıda çok fazla sorun var.
(Trong dự án này, có rất nhiều vấn đề ở phần hạn chế.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | kısıtlıdan |
Kısıtlıdan daha iyi bir sonuç bekleyemezdik.
(Chúng ta không thể mong đợi một kết quả tốt hơn từ những gì bị hạn chế.) |
| Plural (Çoğul) | kısıtlılar |
Toplumdaki kısıtlılar her zaman desteklenmelidir.
(Những người bị hạn chế trong xã hội luôn cần được hỗ trợ.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
