geniş
/ɟeniʃ/
rộng rãi
Temel (A2)
Anlam "geniş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sınırları dar olmayan, eni veya yüzeyi çok olan, yayvan; bolluk, çokluk, vüs'at ifade eden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ở một mức độ lớn; rất nhiều; một cách rộng rãi.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu oda çok geniş."
"Căn phòng này rất rộng rãi."
"Onlar bize çok geniş davrandılar."
"Họ đối xử với chúng tôi rất rộng rãi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ 'geniş' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e-i'. Khi sử dụng với các hậu tố, nguyên âm có thể thay đổi.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
adverb
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | geniş |
Bu oda çok geniş.
(Căn phòng này rất rộng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | genişi |
Genişi göremiyorum.
(Tôi không thể nhìn thấy cái rộng (của nó).) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | genişe |
Genişe doğru ilerledik.
(Chúng tôi tiến về phía sự rộng lớn.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | genişte |
Genişte rahatlayabilirsiniz.
(Bạn có thể thư giãn trong không gian rộng rãi.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | genişten |
Genişten geliyoruz.
(Chúng tôi đến từ một nơi rộng lớn.) |
| Plural (Çoğul) | genişler |
Genişler her zaman tercih edilir.
(Những không gian rộng lớn luôn được ưa chuộng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
