kısmen
/ˈkɯsmen/
một phần
Orta (B1)
Anlam "kısmen" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir bölümüyle, bir dereceye kadar, tam olarak değil.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một phần; đến một mức độ nào đó; không hoàn toàn
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kısmen doğru."
"Điều này đúng một phần."
"Kısmen katılıyorum."
"Tôi đồng ý một phần."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
