kök
/kʰœc/
gốc cây
Temel (A2)
Anlam "kök" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir bitkinin toprak altında kalan ve onu toprağa bağlayan bölümü; kesilmiş veya devrilmiş bir ağacın toprakta kalan alt kısmı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gốc cây; phần thân cây còn lại trong đất sau khi cây bị đốn hạ hoặc đổ.
Örnekler (Ví dụ)
"Ağacın kökü toprağın derinliklerine kadar uzanıyordu."
"Rễ cây ăn sâu vào lòng đất."
"Eski ağacın kökünü çıkarmak çok zordu."
"Việc nhổ gốc cây cổ thụ rất khó khăn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ 'kök'. Ví dụ: 'kökler' (các gốc cây).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Her bahar, ağaçların kökleri canlanır ve yeni yapraklar çıkarır."Mỗi mùa xuân, rễ cây hồi sinh và mọc ra lá mới.Thêm hậu tố '-leri' (số nhiều sở hữu cách) vào 'kök' để chỉ 'rễ của cây'. Hậu tố '-leri' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (e-i) và quy tắc sở hữu cách số nhiều.
-
"Bu bölgede, zeytin ağaçlarının köklerine zarar veren bir hastalık yayılır."Ở khu vực này, một căn bệnh lây lan gây hại cho rễ của cây ô liu.Thêm hậu tố '-lerine' (đến rễ) vào 'kök' để chỉ 'đến rễ'. Hậu tố '-lerine' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (e-i) và quy tắc cách tặng-chỉ định.
-
"Çocuklar, bahçedeki ağacın kökünden toprak kazar ve oyun oynarlar."Những đứa trẻ đào đất từ rễ cây trong vườn và chơi đùa.Thêm hậu tố '-ünden' (từ rễ) vào 'kök' để chỉ 'từ rễ'. Hậu tố '-ünden' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (ü-i) và quy tắc cách ly khai (Ablative).
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Ağacın kökünden destek alınca daha rahat tırmandım."Tôi đã leo trèo dễ dàng hơn khi được hỗ trợ từ gốc cây.Thêm hậu tố '-ün' (biến đổi từ '-in' theo hòa phối nguyên âm lớn) để chỉ định cách, và '-den' để biểu thị 'từ'. Hậu tố '-den' được thêm vào sau khi 'kök' đã được chia để chỉ định cách.
-
"Kökleri derine inince bu ağaç fırtınaya dayandı."Cái cây này đã chịu được cơn bão vì rễ của nó ăn sâu.Thêm hậu tố '-ler' để tạo số nhiều (rễ), và '-i' (biến đổi từ '-i' theo hòa phối nguyên âm nhỏ) để chỉ định đối tượng xác định (rễ của nó). '-ince' biểu thị 'khi/vì'.
-
"Kökünden sökülünce bitki kurudu."Cây bị khô héo khi bị nhổ khỏi rễ.Thêm hậu tố '-ünden' (biến đổi từ '-inden' theo hòa phối nguyên âm lớn) để biểu thị 'từ'. '-ince' biểu thị 'khi'.
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Ağacın görünen kökleri toprağı sarıyordu."Những rễ cây lộ ra ngoài đang ôm lấy đất.Từ 'kök' được biến đổi thành 'kökleri' (những cái rễ của nó). Hậu tố '-leri' được thêm vào để chỉ sở hữu cách ngôi thứ ba số nhiều (rễ của nó) và tuân theo hòa phối nguyên âm lớn (e -> e). 'Görünen' là động tính từ hiện tại (-an).
-
"Derinlere inen kökün sağladığı su, bitkiyi canlı tutuyor."Nước do rễ ăn sâu cung cấp giữ cho cây sống.Từ 'kök' được biến đổi thành 'kökün' (của cái rễ). Hậu tố '-ün' được thêm vào để tạo thành sở hữu cách, chỉ sự thuộc về. 'İnen' là động tính từ hiện tại (-an).
-
"Kökünden sökülen ağaç, kuruyup gitti."Cây bị bật gốc đã khô héo và chết.Từ 'kök' được biến đổi thành 'kökünden' (từ gốc của nó). Hậu tố '-ünden' được thêm vào để chỉ xuất xứ (từ đâu đó), tuân theo hòa phối nguyên âm nhỏ (ö -> ü) và cần âm đệm 'n'. 'Sökülen' là động tính từ hiện tại (-an).
Thì Quá khứ xác định
-
"Ağacın kökü derindi."Rễ cây rất sâu.Thêm hậu tố '-ü' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'kök' để chỉ rễ của cây, và 'kök' kết thúc bằng 'k' nên không có biến âm. Hậu tố '-ü' được chọn vì hòa hợp nguyên âm loại nhỏ, nguyên âm cuối của 'kök' là 'ö'.
-
"Dün bahçede bir kök buldum."Hôm qua tôi tìm thấy một cái rễ ở trong vườn.Từ 'kök' ở đây không cần thêm hậu tố vì đóng vai trò là tân ngữ không xác định. 'Buldum' là động từ chia ở thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman).
-
"Depremde ağacın kökü kırıldı."Rễ của cái cây bị gãy trong trận động đất.Thêm hậu tố '-ü' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'kök' để chỉ rễ của cây, và 'kök' kết thúc bằng 'k' nên không có biến âm. Hậu tố '-ü' được chọn vì hòa hợp nguyên âm loại nhỏ, nguyên âm cuối của 'kök' là 'ö'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
