(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kalan
A2
Adjective A2 General

kalan

/kaˈɫan/
còn lại
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kalan" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Geriye artan, artmış durumda olan; henüz harcanmamış, bitmemiş.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

còn lại, vẫn còn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kalan zamanımızı dinlenerek geçirelim."

    "Chúng ta hãy dành thời gian còn lại để nghỉ ngơi."

  • "Sadece birkaç elma kaldı."

    "Chỉ còn lại vài quả táo."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

artık(còn lại) geri kalan(phần còn lại)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: Tính từ 'kalan' có thể đứng trước danh từ hoặc đi sau động từ 'kalmak' (còn lại, ở lại) để diễn tả ý 'vẫn còn'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) kalan
Kalan zamanımızı dinlenerek geçirelim.
(Chúng ta hãy dành thời gian còn lại để nghỉ ngơi.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) kalanı
Kalanı buzdolabına koydum.
(Tôi đã cho phần còn lại vào tủ lạnh.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) kalana
Kalana razı olmak zorundayız.
(Chúng ta phải chấp nhận những gì còn lại.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) kalanda
Kalanda bir sorun görmüyorum.
(Tôi không thấy vấn đề gì ở phần còn lại.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) kalandan
Kalandan daha iyisini bulabiliriz.
(Chúng ta có thể tìm thấy thứ tốt hơn những gì còn lại.)
Plural (Çoğul) kalanlar
Kalanlar da aynı fikirdeydi.
(Những người còn lại cũng đồng ý.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể bị động
  • "Kalan paranın tamamı bankaya yatırıldı."
    Toàn bộ số tiền còn lại đã được gửi vào ngân hàng.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'kalan' trong câu này. 'Kalan' đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho 'para'. Cấu trúc bị động được thể hiện qua động từ 'yatırıldı'.
  • "Dünkü toplantıdan kalan konular bugün yeniden ele alındı."
    Các vấn đề còn lại từ cuộc họp hôm qua đã được xem xét lại hôm nay.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'kalan' trong câu này. 'Kalan' đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho 'konular'. Cấu trúc bị động được thể hiện qua động từ 'alındı'.
  • "İnşaattan kalan tuğlalar depoya taşındı."
    Những viên gạch còn lại từ công trình xây dựng đã được chuyển đến kho.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'kalan' trong câu này. 'Kalan' đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho 'tuğlalar'. Cấu trúc bị động được thể hiện qua động từ 'taşındı'.
Hậu tố số nhiều (-lar/-ler)
  • "Kalan paralarla yeni kitaplar aldık."
    Chúng tôi đã mua những cuốn sách mới bằng số tiền còn lại.
    Thêm hậu tố '-lar' (số nhiều) vào 'kalan' để chỉ số lượng nhiều của 'para' (tiền). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
  • "Tatilden kalan anılar, zihnimizde tazeliğini koruyor."
    Những kỷ niệm còn lại từ kỳ nghỉ vẫn còn tươi mới trong tâm trí chúng ta.
    Thêm hậu tố '-lar' (số nhiều) vào 'kalan' để chỉ số lượng nhiều của 'anı' (kỷ niệm). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
  • "Kalan işlerle ilgili yarın görüşeceğiz."
    Chúng ta sẽ thảo luận về những công việc còn lại vào ngày mai.
    Thêm hậu tố '-lar' (số nhiều) vào 'kalan' để chỉ số lượng nhiều của 'iş' (công việc). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
(Vị trí vocab_tab4_inline)