kopyalamak
[kopʲaɫamak]
đã sao chép
Temel (A2)
Anlam "kopyalamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi aslına uygun olarak yeniden üretmek, aynısını yapmak; taklit etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đã sao chép, chép lại một cái gì đó; bắt chước.
Örnekler (Ví dụ)
"Sınavda arkadaşının cevabını kopyaladı."
"Anh ấy đã sao chép câu trả lời của bạn mình trong bài kiểm tra."
"Bu resmi internetten kopyaladım."
"Tôi đã sao chép bức tranh này từ internet."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'kopyalamak' không yêu cầu cách đặc biệt nào đi kèm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
