koruyucu bakım
[koɾʊjʊd͡ʒuː bakɯm]
chăm sóc phòng ngừa
Orta (B1)
Anlam "koruyucu bakım" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hastalıkları veya yaralanmaları önleme amacıyla yapılan tıbbi bakım.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chăm sóc y tế nhằm mục đích ngăn ngừa bệnh tật hoặc thương tích.
Örnekler (Ví dụ)
"Koruyucu bakım, sağlıklı bir yaşam sürmenin önemli bir parçasıdır."
"Chăm sóc phòng ngừa là một phần quan trọng của việc duy trì một cuộc sống khỏe mạnh."
"Doktorlar, düzenli koruyucu bakım randevularının önemini vurguluyor."
"Các bác sĩ nhấn mạnh tầm quan trọng của việc hẹn khám chăm sóc phòng ngừa thường xuyên."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
