(Vị trí top_banner)
Hình minh họa köstek olmak
B2
Deyim (Idiom) B2 Thành ngữ

köstek olmak

/køsˈtek olˈmak/
phá đám
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "köstek olmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir işin gerçekleşmesini engellemek, güçleştirmek; bozmak, aksatmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm hỏng kế hoạch, làm đảo lộn trật tự; làm điều gì đó gây ra vấn đề và cản trở sự thành công của một việc gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun kıskançlığı her zaman projelerimize köstek oldu."

    "Sự ghen tị của anh ta luôn cản trở các dự án của chúng tôi."

  • "Bu tür dedikodular, şirketin ilerlemesine köstek oluyor."

    "Những lời đồn đại như vậy đang cản trở sự tiến bộ của công ty."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

engel olmak(Gây cản trở) mani olmak(Ngăn chặn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi với cách Dative ( -e / -a ) nếu thể hiện 'gây trở ngại cho ai/cái gì'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)