(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yardım etmek
A1
Verb A1 Chung

yardım etmek

[ˈjaɾdɯm ˈetmec]
giúp đỡ đáng kể
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yardım etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birine veya bir şeye destek vermek, katkıda bulunmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Giúp đỡ, hỗ trợ ai đó hoặc điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Arkadaşlarıma ödevlerinde yardım ediyorum."

    "Tôi giúp bạn bè làm bài tập về nhà."

  • "Bu projede bize yardım ettiğiniz için teşekkür ederiz."

    "Chúng tôi cảm ơn bạn vì đã giúp đỡ chúng tôi trong dự án này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép, 'yardım' (sự giúp đỡ) + 'etmek' (làm). Khi chia động từ, 'etmek' sẽ biến đổi theo ngôi và thì.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Ben bu projeyi bitirmekte sana yardım edebilirim."
    Tôi có thể giúp bạn hoàn thành dự án này.
    Thêm hậu tố '-ebil' vào sau gốc động từ 'yardım et-' để thể hiện khả năng. Hậu tố '-ir' là hậu tố thì hiện tại mở rộng (Geniş Zaman). Âm 'm' là hậu tố ngôi 'Ben' (Tôi).
  • "Çok yorgunum, bu kutuları taşımama yardım edebilir misin?"
    Tôi rất mệt, bạn có thể giúp tôi mang những chiếc hộp này không?
    Thêm hậu tố '-ebil' vào sau gốc động từ 'yardım et-' để thể hiện khả năng. Hậu tố '-ir' là hậu tố thì hiện tại mở rộng (Geniş Zaman). Hậu tố '-sin' là hậu tố ngôi 'Sen' (Bạn). '-mi' là tiểu từ nghi vấn.
  • "Hasta anneme bakmak için ona yardım edebiliyorum."
    Tôi có thể giúp mẹ tôi vì tôi cần chăm sóc bà ấy.
    Thêm hậu tố '-ebil' vào sau gốc động từ 'yardım et-' để thể hiện khả năng. Hậu tố '-iyor' là hậu tố thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman). Âm 'm' là hậu tố ngôi 'Ben' (Tôi).
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Annem şu anda yemek pişirirken bana yardım ediyor."
    Mẹ tôi đang giúp tôi nấu ăn ngay bây giờ.
    Thêm hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) và '-ıyor' (hòa hợp nguyên âm) vào 'yardım et-' để tạo thành 'yardım ediyor'. 'Bana' là 'cho tôi'.
  • "Kardeşim ödevlerimde bana yardım ediyor musun?"
    Em/Anh có đang giúp tôi làm bài tập về nhà không?
    Thêm hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) và '-sun' (ngôi thứ hai số ít, dạng nghi vấn) vào 'yardım et-' để tạo thành 'yardım ediyor musun?'. 'Bana' là 'cho tôi'.
  • "Babam bahçedeki çiçekleri sularken komşumuza yardım ediyor."
    Bố tôi đang giúp hàng xóm tưới hoa trong vườn.
    Thêm hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) vào 'yardım et-' để tạo thành 'yardım ediyor'. 'Komşumuza' là 'cho hàng xóm'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)