köstek
/køsˈtec/
yếu tố làm giảm hứng thú
İyi (B2)
Anlam "köstek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin şiddetini veya etkisini azaltan şey veya faktör.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một vật hoặc yếu tố làm giảm cường độ hoặc tác động của một cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu durum, projenin ilerlemesine köstek oldu."
"Tình huống này đã cản trở sự tiến triển của dự án."
"Yüksek faiz oranları, yatırımlara köstek oluyor."
"Lãi suất cao đang làm giảm hứng thú đầu tư."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'köstek olmak' (trở ngại) là một thành ngữ phổ biến.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
