(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zarar etmek
B1
Fiil B1 Kinh tế

zarar etmek

[zaˈɾaɾ etˈmek]
bị thua lỗ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "zarar etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Para kaybetmek, beklenen kârı elde edememek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tạo ra thua lỗ; không có lợi nhuận.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket bu yıl büyük zarar etti."

    "Công ty năm nay bị thua lỗ lớn."

  • "Eğer bu yatırımı yaparsak, zarar edebiliriz."

    "Nếu chúng ta thực hiện khoản đầu tư này, chúng ta có thể bị thua lỗ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kaybetmek(mất, thua lỗ) ziyan etmek(bị thiệt hại)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép. 'Zarar' là danh từ (thiệt hại). Cần chú ý đến cách chia động từ 'etmek'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Sigara içerek sağlığına zarar ediyor."
    Anh ấy đang gây hại cho sức khỏe của mình bằng cách hút thuốc.
    Thêm hậu tố '-ına' vào 'sağlık' vì cần chia ở dạng Dative/Yönelme. Thêm '-erek' vào 'iç-' để tạo thành động trạng từ cách thức, diễn tả cách thức hành động 'gây hại'.
  • "Çok çalışmayarak sınavlarına zarar etti."
    Anh ấy đã gây hại cho các kỳ thi của mình bằng cách không học hành chăm chỉ.
    Thêm hậu tố '-ına' vào 'sınavlar' vì cần chia ở dạng Dative/Yönelme. Thêm '-erek' vào 'çalışma-' để tạo thành động trạng từ cách thức, diễn tả cách thức hành động 'gây hại'.
  • "Dikkatsiz davranarak şirketin itibarina zarar verdiler."
    Họ đã gây hại cho danh tiếng của công ty bằng cách hành xử bất cẩn.
    Thêm hậu tố '-ına' vào 'itibar' vì cần chia ở dạng Dative/Yönelme. Thêm '-erek' vào 'davran-' để tạo thành động trạng từ cách thức, diễn tả cách thức hành động 'gây hại'. 'Zarar etmek' được chia thành 'zarar verdiler' (thì quá khứ).
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke bu kadar para harcamasaydım da işime zarar etmeseydim."
    Ước gì tôi đã không tiêu nhiều tiền như vậy và không gây tổn hại đến công việc kinh doanh của mình.
    Động từ 'zarar etmek' được chia ở thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ nhất số ít 'etmeseydim'. Hậu tố '-e' được thêm vào gốc 'et-' để phù hợp với hòa âm nguyên âm (e/i/ö/ü -> e), tiếp theo là '-se' của điều kiện, '-ydi' của quá khứ và '-m' của ngôi thứ nhất số ít.
  • "Umarım bu yatırım, şirketimize zarar etmez."
    Tôi hy vọng khoản đầu tư này sẽ không gây tổn hại cho công ty chúng ta.
    Động từ 'zarar etmek' được chia ở thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ ba số ít 'etmez'. Hậu tố '-mez' được thêm vào gốc 'et-' để diễn tả mong muốn phủ định ở ngôi thứ ba số ít.
  • "Dilerim ki, dikkatsizliğimden dolayı kimseye zarar etmeyeyim."
    Tôi ước gì, vì sự bất cẩn của mình, tôi sẽ không gây hại cho ai cả.
    Động từ 'zarar etmek' được chia ở thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ nhất số ít 'etmeyeyim'. Hậu tố '-e' được thêm vào gốc 'et-' để phù hợp với hòa âm nguyên âm (e/i/ö/ü -> e), tiếp theo là '-y' (âm đệm) và '-eyim' của ngôi thứ nhất số ít.
Thì Quá khứ xác định
  • "Şirket, bu projeye çok büyük zarar etti."
    Công ty đã chịu một khoản lỗ rất lớn từ dự án này.
    Động từ 'etmek' được chia thành 'etti' (ngôi thứ ba số ít của thì Quá khứ xác định). Hậu tố '-ti' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm (E -> İ) và quy tắc biến phụ âm (âm 'd' của hậu tố gốc '-di' thành 't' do gốc động từ 'et-' kết thúc bằng phụ âm vô thanh 't'). Danh từ 'proje' được thêm hậu tố định hướng '-ye' (dative case) để chỉ đối tượng chịu ảnh hưởng, với 'y' là âm đệm vì 'proje' kết thúc bằng nguyên âm 'e'.
  • "Geçen ay biz, yeni girişime zarar ettik."
    Tháng trước, chúng tôi đã bị thua lỗ từ dự án khởi nghiệp mới.
    Động từ 'etmek' được chia thành 'ettik' (ngôi thứ nhất số nhiều của thì Quá khứ xác định). Hậu tố '-tik' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm (E -> İ) và quy tắc biến phụ âm (âm 'd' thành 't'). Danh từ 'girişim' được thêm hậu tố định hướng '-e' (dative case) để chỉ đối tượng chịu ảnh hưởng, tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm (İ -> E).
  • "Sen, o işe girerek çok zarar ettin."
    Bạn đã chịu rất nhiều thua lỗ khi tham gia vào công việc đó.
    Động từ 'etmek' được chia thành 'ettin' (ngôi thứ hai số ít của thì Quá khứ xác định). Hậu tố '-tin' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm (E -> İ) và quy tắc biến phụ âm (âm 'd' thành 't'). Cụm danh từ 'o iş' được thêm hậu tố định hướng '-e' (dative case) để chỉ đối tượng chịu ảnh hưởng, tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm (İ -> E).
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Bu sıralar borsadaki hisselerime zarar ediyorum."
    Dạo này tôi đang bị lỗ từ cổ phiếu của mình trên sàn chứng khoán.
    Động từ 'zarar etmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ nhất số ít ('-yorum'). Danh từ 'hisseler' (cổ phiếu) chia ở dạng Dative '-ime' (hậu tố '-e' được thêm vào sau âm đệm '-i' để phù hợp với hòa âm nguyên âm) để chỉ đối tượng bị gây hại.
  • "Şirketimiz, yanlış yatırımlar yüzünden büyük bir zarara ediyor."
    Công ty chúng ta đang bị lỗ lớn do những khoản đầu tư sai lầm.
    Động từ 'zarar etmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số ít ('-yor'). Không có đối tượng Dative rõ ràng trong câu này, nhưng có thể hiểu ngầm là 'kendine' (cho chính nó), mặc dù không được thể hiện trực tiếp.
  • "Çevreye zarar ettiğimiz için geleceğimize de zarar ediyoruz."
    Vì chúng ta đang gây hại cho môi trường, chúng ta cũng đang gây hại cho tương lai của mình.
    Cả hai cụm động từ 'zarar ediyoruz' đều được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ nhất số nhiều ('-yoruz'). 'Çevreye' là danh từ 'çevre' (môi trường) chia ở dạng Dative '-e' (hậu tố '-e' được thêm vào sau âm đệm '-e' để phù hợp với hòa âm nguyên âm). 'Geleceğimize' là danh từ 'gelecek' (tương lai) chia ở dạng Dative. Do 'k' biến đổi thành 'ğ' theo quy tắc biến âm phụ âm khi thêm hậu tố nguyên âm và hòa âm nguyên âm nhỏ 'e' được chọn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)