(Vị trí top_banner)
Hình minh họa küçülmek
B1
Fiil B1 Tổng quát

küçülmek

/kyˈtʃylmec/
co lại
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "küçülmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Boyut veya miktar olarak azalmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thu nhỏ lại, co lại về kích thước hoặc số lượng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Elbiseler yıkandıktan sonra küçüldü."

    "Quần áo bị co lại sau khi giặt."

  • "Şirketin piyasa değeri küçüldü."

    "Giá trị thị trường của công ty đã giảm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'küçülmek' là một động từ phản thân, có nghĩa là chủ ngữ tự thực hiện hành động. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Elbiseler yıkandıktan sonra küçüldü."
    Quần áo bị co lại sau khi giặt.
    Hậu tố '-dü' được thêm vào vì đây là thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Nguyên âm cuối của 'küçülmek' là 'ü' nên '-dü' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ.
  • "Şirketin kârı geçen yıl küçüldü."
    Lợi nhuận của công ty đã giảm vào năm ngoái.
    Hậu tố '-dü' được thêm vào vì đây là thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Nguyên âm cuối của 'küçülmek' là 'ü' nên '-dü' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ.
  • "Çocuk, korkudan dolayı sesi küçüldü."
    Đứa trẻ, vì sợ hãi, giọng nói trở nên nhỏ lại.
    Hậu tố '-dü' được thêm vào vì đây là thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Nguyên âm cuối của 'küçülmek' là 'ü' nên '-dü' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)