(Vị trí top_banner)
Hình minh họa leke
A2
İsim A2 Đời sống hàng ngày

leke

/leˈce/
vết
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "leke" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir yüzeyde oluşan, rengi veya yapısı farklı olan küçük iz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một dấu chấm nhỏ, thường có hình tròn hoặc một vùng có màu sắc hoặc kết cấu khác với môi trường xung quanh.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Elbisemde bir leke var."

    "Có một vết bẩn trên quần áo của tôi."

  • "Bu lekeyi nasıl çıkarabilirim?"

    "Làm thế nào tôi có thể loại bỏ vết bẩn này?"

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong từ này. Khi sử dụng trong câu với nghĩa 'làm bẩn, làm dính vết', động từ đi kèm thường là 'bulaşmak' hoặc 'kirletmek'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) leke
Elbisemde bir leke var.
(Có một vết bẩn trên áo của tôi.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) lekeyi
Lekeyi çıkarmak için uğraşıyorum.
(Tôi đang cố gắng loại bỏ vết bẩn.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) lekeye
Bu krem lekeye iyi gelir.
(Loại kem này tốt cho vết bẩn.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) lekede
Halıdaki lekede ne olduğunu bilmiyorum.
(Tôi không biết vết bẩn trên thảm là gì.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) lekeden
Bu deterjan lekeden kurtulmaya yardımcı olur.
(Chất tẩy rửa này giúp loại bỏ vết bẩn.)
Plural (Çoğul) lekeler
Elbisemde birçok leke var.
(Có rất nhiều vết bẩn trên quần áo của tôi.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)