kirli
/kiɾˈli/
dơ bẩn
Temel (A2)
Anlam "kirli" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Üzerinde leke veya pislik bulunan, temiz olmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không sạch sẽ; dơ bẩn.
Örnekler (Ví dụ)
"Elbiselerim çok kirli."
"Quần áo của tôi rất bẩn."
"Bu oda çok kirli, lütfen temizle."
"Căn phòng này rất bẩn, làm ơn hãy dọn dẹp nó."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm: 'i' trong 'kirli' là nguyên âm hẹp (ince).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | kirli |
Oda kirli.
(Căn phòng bẩn.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | kirliyi |
Kirliyi temizledim.
(Tôi đã lau sạch chỗ bẩn.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | kirliye |
Kirliye dokunma.
(Đừng chạm vào chỗ bẩn.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | kirlide |
Kirlide mikrop var.
(Có vi trùng trên chỗ bẩn.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | kirliden |
Kirliden uzak dur.
(Tránh xa chỗ bẩn.) |
| Plural (Çoğul) | kirliler |
Kirliler temizlenmeli.
(Những chỗ bẩn cần được làm sạch.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
