(Vị trí top_banner)
Hình minh họa mağlup
B1
sıfat B1 General

mağlup

[maːɫup]
bị đánh bại
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "mağlup" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir savaşta veya yarışmada yenilmiş; kaybetmekten dolayı hayal kırıklığına uğramış veya bu durumu ifade eden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị đánh bại trong một trận chiến hoặc cuộc thi; cảm thấy hoặc thể hiện sự thất vọng vì đã thua.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Takımımız finalde mağlup oldu."

    "Đội của chúng tôi đã bị đánh bại trong trận chung kết."

  • "Mağlup olmasına rağmen pes etmedi."

    "Mặc dù bị đánh bại, anh ấy vẫn không bỏ cuộc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yenik(bị đánh bại) hezimete uğramış(bị đánh bại, thất bại)

Zıt Anlamlılar

galip(chiến thắng) muzaffer(thắng lợi)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'Mağlup' có thể được sử dụng như một tính từ hoặc một phần của động từ ghép. Khi sử dụng như một phần của động từ ghép (ví dụ: 'mağlup etmek' - đánh bại), nó có nghĩa là 'đánh bại' ai đó.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)