mahrem
/mahˈɾem/
vòng trong
İleri (C1)
Anlam "mahrem" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çok yakın ve gizli olan, yabancıların giremediği yer veya durum.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nơi sâu kín và riêng tư nhất; một nơi mà ai đó hiếm khi hoặc không bao giờ bị làm phiền.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu bilgiler mahremdir, kimseyle paylaşma."
"Thông tin này là riêng tư, đừng chia sẻ với ai."
"Odaya girerken mahremiyete dikkat etmelisin."
"Bạn nên chú ý đến sự riêng tư khi bước vào phòng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Bảng chữ cái và Phát âm
-
"Bu evin mahremiyeti çok önemlidir."Sự riêng tư của ngôi nhà này rất quan trọng.Thêm hậu tố '-iyet' để tạo danh từ trừu tượng từ 'mahrem' (sự riêng tư). Hậu tố này tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (e-i) và nhỏ (i-i).
-
"Mahremlerini kimseyle paylaşmamalısın."Bạn không nên chia sẻ những điều riêng tư của mình với bất kỳ ai.Thêm hậu tố '-ler' để tạo số nhiều (những điều riêng tư). Vì 'mahrem' là danh từ, '-ler' được thêm trực tiếp. Hậu tố này tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (e-e).
-
"Odaya girmeden önce mahremiyetine saygı gösterin."Hãy tôn trọng sự riêng tư của anh ấy/cô ấy trước khi vào phòng.Thêm hậu tố '-i' để tạo sở hữu cách (sự riêng tư của anh ấy/cô ấy). Hậu tố này tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (e-i), và thêm phụ âm 'n' làm âm đệm giữa hai nguyên âm.
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Kimse mahremiyetine girmeden konuşarak ona destek olmaya çalıştı."Mọi người đã cố gắng hỗ trợ anh ấy bằng cách nói chuyện mà không xâm phạm sự riêng tư của anh ấy.Thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'mahrem' để tạo thành 'mahremiyeti'. Sau đó thêm '-ne' (đối cách) để tạo thành 'mahremiyetine'. Vì nguyên âm cuối là 'e' nên chọn '-i'. Âm đệm 'y' được thêm vào giữa hai nguyên âm 'e' và 'i'.
-
"Mahremiyetini ihlal ederek bilgi sızdırdığı iddia edildi."Người ta cáo buộc rằng anh ta đã tiết lộ thông tin bằng cách xâm phạm quyền riêng tư của cô ấy.Thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'mahrem' để tạo thành 'mahremiyeti'. Sau đó thêm '-ni' (đối cách) để tạo thành 'mahremiyetini'. Vì nguyên âm cuối là 'e' nên chọn '-i'. Âm đệm 'y' được thêm vào giữa hai nguyên âm 'e' và 'i'.
-
"Odaya mahremini açarak, yıllardır sakladığı sırları anlattı."Cô ấy đã mở lòng với căn phòng, kể những bí mật mà cô ấy đã che giấu trong nhiều năm.Thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'mahrem' để tạo thành 'mahremi'. Sau đó thêm '-ni' (đối cách) để tạo thành 'mahremini'. Vì nguyên âm cuối là 'e' nên chọn '-i'.
Hậu tố số nhiều (-lar/-ler)
-
"Bu evin mahremleri sadece aile üyelerine aittir."Những không gian riêng tư của ngôi nhà này chỉ dành cho các thành viên trong gia đình.Thêm hậu tố '-ler' vào 'mahrem' để tạo thành số nhiều 'mahremler' (những không gian riêng tư).
-
"Mahremlerimiz başkaları tarafından ihlal edilmemelidir."Sự riêng tư của chúng ta không nên bị xâm phạm bởi người khác.Thêm hậu tố '-ler' vào 'mahrem' để tạo thành số nhiều 'mahremler' (những sự riêng tư), sau đó thêm '-imiz' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều).
-
"Odasındaki mahremlerini kimseye göstermedi."Anh ấy/cô ấy không cho ai xem những vật riêng tư trong phòng của mình.Thêm hậu tố '-ler' vào 'mahrem' để tạo thành số nhiều 'mahremler' (những vật riêng tư), sau đó thêm '-ini' (đối cách).
Thể phản thân
-
"Odaya kimsenin girmemesi için mahremiyeti sağlandı."Sự riêng tư của căn phòng đã được đảm bảo để không ai có thể vào.Thêm hậu tố '-iyet' để tạo danh từ trừu tượng từ 'mahrem' (sự riêng tư), sau đó thêm '-i' làm bổ ngữ xác định (được đảm bảo CÁI GÌ?), cuối cùng thêm '-i' (đối cách) để chỉ rõ tân ngữ trực tiếp.
-
"Bu konuların mahremiyetine dikkat edilmelidir."Cần phải chú ý đến sự riêng tư của những vấn đề này.Thêm hậu tố '-iyet' để tạo danh từ trừu tượng từ 'mahrem' (sự riêng tư), sau đó thêm '-in' (sở hữu cách) để chỉ sự sở hữu của 'konular' (các vấn đề), cuối cùng thêm '-e' (hướng cách) để chỉ hướng đến (chú ý ĐẾN cái gì?).
-
"Mahremiyetine halel gelmemesi için çok dikkat etti."Anh ấy đã rất cẩn thận để không làm tổn hại đến sự riêng tư của cô ấy.Thêm hậu tố '-iyet' để tạo danh từ trừu tượng từ 'mahrem' (sự riêng tư), sau đó thêm '-in' (sở hữu cách) để chỉ sự sở hữu (sự riêng tư CỦA AI ĐÓ), cuối cùng thêm '-e' (hướng cách) để chỉ mục đích (halel gelmemesi İÇİN).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
