meraklı
[meˈɾakɫɯ]
hay tò mò
Orta (B1)
Anlam "meraklı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi öğrenmek veya görmek için güçlü bir arzu duyan, ilgi duyan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tò mò, hay tìm tòi, thích tìm hiểu.
Örnekler (Ví dụ)
"Çocuklar doğaları gereği meraklıdırlar."
"Trẻ em vốn dĩ rất hay tò mò."
"Komşularımın hayatları hakkında çok meraklıyım."
"Tôi rất tò mò về cuộc sống của những người hàng xóm của tôi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ 'meraklı' thường được dùng để miêu tả người có tính tò mò, thích khám phá. Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | meraklı |
O çok meraklı bir çocuk.
(Cậu ấy là một đứa trẻ rất tò mò.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | meraklıyı |
Meraklıyı cezalandırmamak gerekir.
(Không nên trừng phạt người tò mò.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | meraklıya |
Meraklıya her şeyi anlatmalısın.
(Bạn nên kể mọi thứ cho người tò mò.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | meraklıda |
Meraklıda cevaplar aradım.
(Tôi đã tìm kiếm câu trả lời ở người tò mò.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | meraklıdan |
Meraklıdan uzak durmalısın.
(Bạn nên tránh xa người tò mò.) |
| Plural (Çoğul) | meraklılar |
Meraklılar her şeyi öğrenmek ister.
(Những người tò mò muốn học hỏi mọi thứ.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
