(Vị trí top_banner)
Hình minh họa merhamet
B1
İsim B1 Đời sống hàng ngày, Tôn giáo, Luật pháp

merhamet

[meɾˈhamet]
lòng thương xót
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "merhamet" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birini cezalandırma veya ona zarar verme gücüne sahipken, şefkat veya affedicilik gösterme.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lòng trắc ẩn hoặc sự tha thứ được thể hiện đối với người mà mình có quyền trừng phạt hoặc gây tổn hại.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar öfkeliydi ki, zerre kadar merhamet göstermedi."

    "Anh ta giận dữ đến mức không hề tỏ ra thương xót."

  • "Hakim, suçluya merhamet ederek cezasını hafifletti."

    "Quan tòa đã giảm nhẹ hình phạt cho bị cáo vì lòng thương xót."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'Merhamet' là một từ gốc Ả Rập du nhập vào tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Nó tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm 'e' (ince).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) merhamet
Merhamet insanı iyi yapar.
(Lòng trắc ẩn làm cho con người tốt hơn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) merhameti
Onun merhameti beni etkiledi.
(Lòng trắc ẩn của anh ấy đã gây ấn tượng với tôi.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) merhamete
Merhamete ihtiyacımız var.
(Chúng ta cần lòng trắc ẩn.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) merhamette
Merhamette sınır yoktur.
(Không có giới hạn trong lòng trắc ẩn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) merhametten
Merhametten uzaklaşmamalıyız.
(Chúng ta không nên rời xa lòng trắc ẩn.)
Plural (Çoğul) merhametler
Onun merhametleri dillere destan oldu.
(Những hành động trắc ẩn của anh ấy đã trở thành huyền thoại.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)