(Vị trí top_banner)
Hình minh họa acımak
B1
Fiil B1 Cảm xúc, Tình cảm, Quan hệ xã hội

acımak

[ɑˈdʒɯmɑk]
thương xót
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "acımak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birinin acısını veya sıkıntısını hissetmek, ona karşı şefkat duymak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm thấy thương xót, cảm thông cho ai đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ona çok acıdım, çünkü ailesini kaybetmişti."

    "Tôi rất thương xót anh ấy, vì anh ấy đã mất gia đình."

  • "Dilencilere acımalı ve onlara yardım etmeliyiz."

    "Chúng ta nên thương xót những người ăn xin và giúp đỡ họ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

merhamet etmek(thương xót, động lòng trắc ẩn) şefkat göstermek(thể hiện sự thương xót, cảm thông)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'acımak' thường đi kèm với cách Dative (-(y)e / -(y)a). Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)