mertebe
[meɾˈtebe]
bậc độ lớn
İyi (B2)
Anlam "mertebe" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir niceliğin veya birimin değerindeki katlanarak artan veya azalan değişiklik.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một sự thay đổi theo cấp số nhân cộng hoặc trừ một trong giá trị của một đại lượng hoặc đơn vị.
Örnekler (Ví dụ)
"Depremin şiddeti Richter ölçeğine göre belirlenen bir mertebedir."
"Cường độ của trận động đất là một bậc độ lớn được xác định theo thang Richter."
"Şirketin kârı geçen yıla göre bir mertebe arttı."
"Lợi nhuận của công ty đã tăng một bậc độ lớn so với năm ngoái."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
