(Vị trí top_banner)
Hình minh họa derece
A1
İsim A1 Đời sống hàng ngày, Giáo dục, Toán học, Vật lý

derece

[deˈɾed͡ʒe]
bằng cấp
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "derece" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir açıyı, sıcaklığı vb. ölçmek için kullanılan bir birim.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một đơn vị đo góc, nhiệt độ, v.v.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hava sıcaklığı bugün 30 derece."

    "Nhiệt độ hôm nay là 30 độ."

  • "Bu suyun sıcaklığı kaç derece?"

    "Nhiệt độ của nước này là bao nhiêu độ?"

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) derece
Sıcaklık bugün 30 derece.
(Nhiệt độ hôm nay là 30 độ.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) dereceyi
Odanın sıcaklığını bir dereceyi düşürdüm.
(Tôi đã giảm nhiệt độ phòng xuống một độ.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) dereceye
Su kaynama derecesine ulaştı.
(Nước đã đạt đến độ sôi.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) derecede
Termometredeki dereceyi okuyamadım.
(Tôi không thể đọc độ trên nhiệt kế.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) dereceden
Sıcaklık sıfır dereceden aşağı düştü.
(Nhiệt độ đã xuống dưới không độ.)
Plural (Çoğul) dereceler
Farklı derecelerde sıcaklıklar ölçtük.
(Chúng tôi đã đo nhiệt độ ở các mức độ khác nhau.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)