(Vị trí top_banner)
Hình minh họa mevcut değil
A2
Sıfat A2 Chung

mevcut değil

/mevˈdʒut deˈil/
không có sẵn
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "mevcut değil" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kullanılabilir veya elde edilebilir olmayan; erişilemeyen veya birinin kullanımına açık olmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không thể sử dụng hoặc có được; không thể truy cập hoặc không có sẵn cho ai đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu ürün şu anda mevcut değil."

    "Sản phẩm này hiện không có sẵn."

  • "Biletler internet üzerinden mevcut değil."

    "Vé không có sẵn trực tuyến."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

bulunmuyor(Không có) yok(Không có, hết)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này có thể được sử dụng để chỉ sự vắng mặt của một người, một vật hoặc một dịch vụ. Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố khác.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) mevcut değil
Bu ürün artık mevcut değil.
(Sản phẩm này hiện không còn nữa.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) mevcut değili
Mevcut değili fark ettim.
(Tôi nhận ra sự không có mặt.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) mevcut değile
Mevcut değile rağmen deneyeceğiz.
(Mặc dù không có sẵn, chúng tôi vẫn sẽ thử.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) mevcut değilde
Mevcut değilde bir hata var.
(Có một lỗi trong việc không có sẵn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) mevcut değilden
Mevcut değilden kaynaklanan sorunlar var.
(Có những vấn đề phát sinh từ việc không có sẵn.)
Plural (Çoğul) mevcut değiller
Bu ürünler mevcut değiller.
(Những sản phẩm này không có sẵn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)